Home > EN, Poems, Wandering > Vui: Học tiếng Anh bằng thơ

Vui: Học tiếng Anh bằng thơ

July 25, 2008

Đi lang thang, thấy cái này cũng hay, nhất là dành cho mấy đứa nhỏ, dễ nhớ mà lại … bổ nữa!

Chẳng thà để nó thuộc bài này còn hơn là: “Quả địa cầu  có 4 đại dương, dương dương dương là cái giường …” :((

Nào, thưởng thức nhé!

LONG dài, SHORT ngắn, TALL cao
HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu
SENTENCE có nghiã là câu
LESSON bài học,RAINBOW cầu vồng
HUSBAND là đức ông chồng
DAD-Y cha bố, PLEASE DON’T xin đừng
DARLING tiếng gọi em cưng
MERRY vui thích, cái sừng là HORN
Rách rồi xài đỡ chữ TORN
TO SING là hát, A SONG một bài
Nói sai sự thật TO LIE
GO đi, COME đến, một vài là SOME
Đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm
FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi
ONE LIFE là một cuộc đời
HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY kêu
LOVER đích thực người yêu
CHARMING duyên dáng, mỹ miều GRACEFUL
Mặt trăng là chữ THE MOON
WORLD la` thế giới , sớm SOON, LAKE hồ
Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE
Đêm NIGHT, DARK tối, khổng lồ là GIANT
GAY (*) vui, DIE chết, NEAR gần
SORRY xin lỗi, DULL đần, WISE khôn
BURY có nghiã là chôn
OUR SOULS tạm dịch linh hồn chúng ta
Xe hơi du lịch là CAR
SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM
THOUSAND là đúng mười trăm
Ngày DAY , tuần WEEK, YEAR năm, HOUR giờ
WAIT THERE đứng đó đợi chờ
NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu
Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu
DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao
ENTER tạm dịch đi vào
Thêm FOR tham dự lẽ nào lại sai
SHOULDER cứ dịch là vai
WRITER văn sĩ, cái đài RADIO
A BOWL là một cái tô
Chữ TEAR nước mắt,TOMB mồ MISS cô
May khâu dùng tạm chữ SEW
Kẻ thù dịch đại là FOE chẳng lầm
SHELTER tạm dịch là hầm
Chữ SHOUT la hét, nói thầm WHISPER
WHAT TIME là hỏi mấy giờ
CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM
Gặp ông ta dịch SEE HIM
SWIM bơi,WADE lội, DROWN chìm chết trôi
MOUNTAIN là núi, HILL đồi
VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE
Tiền xin đóng học SCHOOL FEE
Cho tôi dùng chữ GIVE ME chẳng lầm
TO STEAL tạm dịch cầm nhầm
Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY
CATTLE gia súc, ong BEE
SOMETHING TO EAT chút gì để ăn
LIP môi, TONGUE lưỡi, TEETH răng
EXAM thi cử, cái bằng LICENSE.
LOVE yêu, HATE ghét, NEAR gần
VENUS thần ái, NEED cần, HEART tim
LOOK FOR có nghĩa kiếm tìm
LOST SOUL hồn lạc, BIRD chim, LAKE hồ
DAD cha, MOM mẹ, AUNT cô
SIBLINGS anh chị, con bồ GIRLFRIEND
JOKE đùa, LIKE thích, TWO hai
To KILL là giết và DIE “đi đời”!
WHO ai ? MY GOD Chúa tôi !
SUMMER mùa Hạ, PLAY chơi, SMILE cười
BEAT đập, SIX Lục ai ơi
ANGRY là giận, SAD buồn… FUN vui

20080801 update:

Trái chanh thì gọi lemon,
Bưởi grapefruit, orange trái cam,
Trái mận chính thiệt plum,
Mít jack-fruit, củ sâm ginseng,
Durian là sầu riêng,
Mandarin quít, đào tiên peach,
Trái vải đích thị litchi,
Nho là grape, cà tomato,

Trái xoài chính hiệu mango,
Banana chuối, apple táo tây,
Uống drink, ăn eat, mắt eye,
Tay hand, chân foot, ngón tay finger,
Thầy, cô giáo gọi teacher,
Mother là mẹ, father là cha,
Ông nội, ông ngoại grandpa,
Bà nội, bà ngoại grandma chứ gì,

Cười laugh, nói talk, thấy see,
Walk đi, run chạy, easy dễ thôi.
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp, thường thường so so
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook, wash clothes giặt đồ
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân

Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách, còn gần là near
Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Dream thì có nghĩa giấc mơ
Month thì là tháng, thời giờ là time
Job thì có nghĩa việc làm
Lady phái nữ, phái nam gentleman

Close friend có nghĩa bạn thân
Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời
Fall down có nghĩa là rơi
Welcome chào đón, mời là invite
Short là ngắn, long là dài
Nón thì là hat, chiếc hài là shoe
Autumn có nghĩa mùa thu
Summer mùa hạ, cái tù là jail

Duck là vịt, pig là heo
Rich là giàu có, còn nghèo là poor
Crab thì có nghĩa con cua
Church nhà thờ đó, còn chùa temple
Aunt có nghĩa dì, cô
Chair là cái ghế, cái hồ là pool
Late là muộn, sớm là soon
Hospital bệnh viện, school là trường

Dew thì có nghĩa là sương
Happy vui vẻ, chán chường weary
Exam có nghĩa kỳ thi
Nervous nhút nhát, mommy mẹ yêu
How many là bao nhiêu
Too much nhiều quá, a few một vài
Right là đúng, wrong là sai
Chess là cờ tướng, đánh bài playing card

Flower có nghĩa là hoa
Hair là mái tóc, da là skin
Buổi sáng thì là morning
King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng
Wander có nghĩa lang thang
Màu đỏ là red, màu vàng yellow
Yes là đúng, không là no
Fast là nhanh chóng, slow chậm rùa

Sleep là ngủ, go là đi
Weakly ốm yếu, healthy mạnh lành
White là trắng, green là xanh
Hard là chăm chỉ, học hành study
Ngọt là sweet, kẹo candy
Butterfly là bướm, bee là con ong
River có nghĩa dòng sông
Wait for có nghĩa ngóng trông, đợi chờ

Dirty có nghĩa là dơ
Bánh mì là bread, butter là bơ
Bác sĩ thì là doctor
Y tá là nurse, teacher giáo viên
First thì có nghĩa trước tiên
Silver là bạc, tiền là money
Biscuit thì là bánh quy
Can là có thể, please vui lòng

Winter có nghĩa mùa đông
Iron là sắt, còn đồng copper
Kẻ giết người là killer
Cảnh sát police, lawyer luật sư
Emigrate là di cư
Bưu điện post office, thư từ là mail
Follow có nghĩa đi theo
Shopping mua sắm, còn sale bán hàng

Space có nghĩa không gian
Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand
Stupid có nghĩa ngu đần
Thông minh smart, equation phương trình
Television là truyền hình
Băng ghi âm là tape, chương trình program
Hear là nghe, watch là xem
Electric là điện, còn lamp bóng đèn

Praise có nghĩa ngợi khen
Crowd đông đúc, lấn chen hustle
Capital là thủ đô
City thành phố, local địa phương
Country có nghĩa quê hương
Field là đồng ruộng, vườn là garden
Chốc lát là chữ moment
Fish là con cá, chicken gà tơ

Naive có nghĩa ngây thơ
Poet thi sĩ, great writer văn hào
Tall thì có nghĩa là cao
Short là ngắn thấp, chào thì là hi
Mắc cỡ thì là chữ shy
Life là sự sống, passed away qua đời
Shed tears có nghĩa lệ rơi
Sunny ánh nắng, bầu trời sky

Tomorrow là ngày mai
Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
Madman có nghĩa người điên
Private có nghĩa là riêng của mình
Cảm giác là chữ feeling
Camera máy ảnh, hình là photo
Động vật là animal
Big là to lớn, little nhỏ nhoi

Elephant là con voi
Goby cá bống, cá mòi sardine
Mỏng mảnh thì là chữ thin
Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm
Visit có nghĩa viếng thăm
Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi
Rat con chuột, bat con dơi
Separate có nghĩa tách rời, chia ra

Gift thì có nghĩa món quà
Guest thì là khách, chủ nhà house owner
Bệnh ung thư là cancer
Lối ra exit, enter đi vào
Up lên, còn xuống là down
Beside bên cạnh, about khoảng chừng

Stop có nghĩa là ngừng
Ocean là biển, rừng là jungle
Cửa sổ là chữ window
Special đặc biệt, normal thường thôi
Lazỵ làm biếng quá rồi
Ngồi mà gõ tiếp một hồi die soon.

Categories: EN, Poems, Wandering Tags: , , ,
%d bloggers like this: